LET'S TAKE A MEAL - The English Addict explains - Lesson 3

467 views ・ 2025-04-04

English Addict with Mr Duncan


Vui lòng nhấp đúp vào phụ đề tiếng Anh bên dưới để phát video.

00:00
There is one thing we all need in which to survive, and that thing is food.
0
650
6000
Có một thứ mà tất cả chúng ta đều cần để tồn tại, đó là thức ăn.
00:07
Food comes in all shapes and sizes, from the smallest snack that is easy and convenient to consume,
1
7066
7867
Thức ăn có đủ hình dạng và kích cỡ, từ món ăn nhẹ nhỏ nhất dễ tiêu thụ và thuận tiện
00:14
right up to the big lavish feasts that we might enjoy during a special occasion, or as a way of observing a festival.
2
14933
9717
cho đến những bữa tiệc xa hoa lớn mà chúng ta có thể thưởng thức trong một dịp đặc biệt hoặc như một cách để quan sát một lễ hội.
00:25
Whatever the meal may be, there is no doubt that food is an important part of our daily routine.
3
25200
8083
Dù bữa ăn có thể là gì thì chắc chắn rằng thực phẩm là một phần quan trọng trong thói quen hàng ngày của chúng ta.
00:33
Many people begin their day by having breakfast.
4
33716
3717
Nhiều người bắt đầu ngày mới bằng việc ăn sáng.
00:37
It is their first meal of the day.
5
37433
3483
Đây là bữa ăn đầu tiên trong ngày của họ.
00:40
The word ‘breakfast’ literally means ‘breaking the fast’.
6
40916
5367
Từ 'bữa sáng' theo nghĩa đen có nghĩa là 'phá vỡ nhanh chóng'.
00:46
It is the first meal you have after waking up.
7
46283
4183
Đây là bữa ăn đầu tiên bạn ăn sau khi thức dậy.
00:50
During the early afternoon, it is not unusual for us to have a meal that will serve as nourishment for the rest of the day, or at least until the evening.
8
50466
12384
Vào đầu giờ chiều, không có gì lạ khi chúng ta ăn một bữa để bổ sung dinh dưỡng cho thời gian còn lại trong ngày, hoặc ít nhất là cho đến tối.
01:02
This is generally referred to as ‘lunch’, although some people also refer to it as ‘dinner’.
9
62850
8500
Bữa này thường được gọi là 'bữa trưa', mặc dù một số người cũng gọi nó là 'bữa tối'.
01:11
You might have a lunch break during your normal day at work.
10
71866
5134
Bạn có thể nghỉ trưa trong ngày làm việc bình thường.
01:17
This is your opportunity to grab something to eat.
11
77000
6416
Đây là cơ hội của bạn để lấy một cái gì đó để ăn.
01:25
We often refer to eating something in a convenient way as ‘grabbing a meal’.
12
85166
6500
Chúng ta thường gọi việc ăn thứ gì đó một cách thuận tiện là “ăn một bữa”.
01:31
You grab something to eat.
13
91850
2016
Bạn lấy thứ gì đó để ăn.
01:33
You take a quick snack, you grab a bite.
14
93866
5734
Bạn ăn nhanh một miếng, bạn cắn một miếng.
01:39
For special occasions, we might go out for a meal to a restaurant.
15
99600
4166
Trong những dịp đặc biệt, chúng ta có thể đi ăn ở nhà hàng.
01:43
It is usual for people to go out for a meal in groups.
16
103766
4984
Mọi người thường đi ăn theo nhóm.
01:48
A group of people will meet up for a meal.
17
108750
3600
Một nhóm người sẽ gặp nhau để dùng bữa.
01:52
They will get together and enjoy some food.
18
112350
4500
Họ sẽ gặp nhau và thưởng thức một số món ăn.
01:56
They take a meal.
19
116850
2516
Họ dùng bữa.
01:59
They enjoy a meal as a group.
20
119366
3784
Họ thưởng thức bữa ăn theo nhóm.
02:03
As I mentioned before, meals can often serve as a way of celebrating something or commemorating something.
21
123150
7483
Như tôi đã đề cập trước đây, các bữa ăn thường có thể được dùng như một cách để ăn mừng hoặc kỷ niệm một điều gì đó.
02:10
For example, a birthday party for someone who has reached a significant age.
22
130850
6000
Ví dụ: một bữa tiệc sinh nhật dành cho một người đã bước sang tuổi trưởng thành.
02:17
After a wedding has taken place, there is normally a meal that is eaten.
23
137100
5216
Sau khi đám cưới diễn ra, thông thường sẽ có một bữa ăn.
02:22
This is often referred to as the reception.
24
142316
3684
Điều này thường được gọi là sự tiếp nhận.
02:26
Even sad events often involve eating food.
25
146750
5250
Ngay cả những sự kiện buồn cũng thường liên quan đến việc ăn uống.
02:32
After a funeral service, there will often be a gathering of people who will share their memories of the person who has passed.
26
152000
8983
Sau lễ tang, thường sẽ có một cuộc tụ họp để chia sẻ những kỷ niệm của họ về người đã khuất.
02:41
Food will often be served during this occasion, normally in the form of light snacks.
27
161483
8117
Thức ăn thường sẽ được phục vụ trong dịp này, thường ở dạng đồ ăn nhẹ.
02:50
This particular meal is referred to as a wake.
28
170000
4766
Bữa ăn đặc biệt này được gọi là bữa ăn đánh thức.
02:54
Religious festivals often use food symbolically as part of their celebration.
29
174766
6184
Các lễ hội tôn giáo thường sử dụng thức ăn một cách tượng trưng như một phần của lễ kỷ niệm.
03:01
Large meals are often served and eaten during Christmas celebrations
30
181616
6000
Những bữa ăn lớn thường được phục vụ và ăn trong dịp lễ Giáng sinh
03:07
or in the United States during the festival of Thanksgiving.
31
187816
5984
hoặc ở Hoa Kỳ trong lễ hội Lễ tạ ơn.
03:13
There can be no doubting the importance of food in all of our lives.
32
193800
5816
Không thể nghi ngờ tầm quan trọng của thực phẩm trong cuộc sống của chúng ta.
03:19
Be it for socializing, celebrating, or as a means of surviving for a few more hours in this world.
33
199616
10717
Có thể là để giao lưu, ăn mừng hoặc như một phương tiện để tồn tại thêm vài giờ nữa trên thế giới này.
Về trang web này

Trang web này sẽ giới thiệu cho bạn những video YouTube hữu ích cho việc học tiếng Anh. Bạn sẽ thấy các bài học tiếng Anh được giảng dạy bởi các giáo viên hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới. Nhấp đúp vào phụ đề tiếng Anh hiển thị trên mỗi trang video để phát video từ đó. Phụ đề cuộn đồng bộ với phát lại video. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc yêu cầu nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi bằng biểu mẫu liên hệ này.

https://forms.gle/WvT1wiN1qDtmnspy7