This is how nomadic farmers live

83,927 views ・ 2025-04-01

TED-Ed


Vui lòng nhấp đúp vào phụ đề tiếng Anh bên dưới để phát video.

Translator: Phan Thị Kiều My Reviewer: Ngọc Châu Phạm
00:06
2,000 years after humanity domesticated crops and livestock,
0
6836
5005
2.000 năm sau khi nhân loại thuần hóa cây trồng và chăn nuôi,
00:11
some farmers kicked off humanity’s next agricultural innovation: pastoralism.
1
11924
6340
một số nông dân khởi đầu bước tiến nông nghiệp tiếp theo: chăn thả gia súc.
00:18
These pioneering livestock farmers strategically guided animals
2
18514
4588
Những người chăn nuôi tiên phong này đã khéo léo dẫn dắt đàn gia súc
00:23
to seasonal grazing areas.
3
23102
2002
đến các khu vực chăn thả theo mùa.
00:25
Their mobile lifestyle allowed them to develop trade relationships
4
25354
3921
Lối sống du mục của họ cho phép họ phát triển các mối quan hệ thương mại
00:29
with communities and farmers along their routes.
5
29275
3045
với cộng đồng và nông dân dọc theo các tuyến đường của họ.
00:32
And this way of life provided pastoralists with wealth, social status,
6
32403
4922
Và lối sống này mang lại cho người du mục sự giàu có, địa vị xã hội,
00:37
and political independence all the way to the 20th century.
7
37325
4337
và độc lập chính trị cho đến tận thế kỷ 20.
00:42
Today, there are hundreds of millions of mobile pastoralists,
8
42038
4504
Ngày nay, có hàng trăm triệu người du mục chăn thả,
00:46
operating in every continent except Antarctica.
9
46542
3420
hoạt động ở mọi lục địa ngoại trừ Nam Cực.
00:50
From the Himalayas to the Andes to the Alps,
10
50171
2878
Từ dãy Himalaya đến dãy Andes đến dãy Alps,
00:53
they keep sheep, goats, cattle, and yaks.
11
53049
3795
họ nuôi cừu, dê, gia súc và yaks.
00:57
Saami pastoralists work with reindeer in Arctic rangelands.
12
57011
4713
Những người du mục Saami chăn nuôi tuần lộc trên các đồng cỏ Bắc Cực
01:01
Van Gujjar pastoralists in northern India keep water buffalo.
13
61766
4588
Những người du mục Van Gujjar ở miền bắc Ấn Độ chăn nuôi trâu nước.
01:06
And all these communities work sustainably with their environments
14
66437
3796
Và tất cả những cộng đồng này sống hài hòa với môi trường của họ
01:10
to produce food and other animal products.
15
70233
2961
để sản xuất thực phẩm và các sản phẩm từ động vật.
01:13
But in the last century,
16
73236
1668
Nhưng trong thế kỷ trước,
01:14
political and economic policies have worked against these communities,
17
74904
4463
các chính sách chính trị và kinh tế đã tác động chống lại các cộng đồng này,
01:19
impeding their access to basic resources
18
79367
2794
cản trở việc tiếp cận các nguồn lực cơ bản của họ
01:22
and making them more vulnerable to climate change.
19
82245
3086
và khiến họ dễ bị tổn thương hơn trước biến đổi khí hậu.
01:25
And one region where these issues are especially apparent is sub-Saharan Africa.
20
85414
5464
Và một khu vực mà những vấn đề này thể hiện rõ nhất là cận Sahara, châu Phi.
01:31
This region is home to millions of pastoralists
21
91254
3086
Khu vực này là nơi sinh sống của hàng triệu người du mục
01:34
who produce the majority of meat and milk consumed across their continent.
22
94382
5130
người mà sản xuất phần lớn thịt và sữa được tiêu thụ trên khắp lục địa của họ.
01:39
Yet throughout the late 20th century,
23
99679
2169
Tuy nhiên, trong suốt cuối thế kỷ 20,
01:41
various programs tried to incentivize these mobile communities
24
101848
4379
nhiều chương trình khác nhau đã cố gắng khuyến khích những cộng đồng du mục này
01:46
to put down roots.
25
106227
1418
định cư ổn định.
01:47
Governments limited their access to public services
26
107770
3045
Chính phủ hạn chế quyền tiếp cận của họ với các dịch vụ công
01:50
like healthcare and education.
27
110815
2085
như chăm sóc sức khỏe và giáo dục.
01:53
They created designated watering holes
28
113025
2378
Họ đã xây dựng các điểm cấp nước được chỉ định
01:55
to keep pastoralists in specific regions year-round.
29
115403
3837
nhằm giữ chân những người du mục chăn thả ở một khu vực cố định quanh năm.
01:59
And huge areas of rangeland historically shared by pastoralists
30
119323
4672
Và những vùng đồng cỏ rộng lớn từng được những người chăn nuôi du mục chia sẻ
02:03
were privatized or converted to wildlife reserves.
31
123995
3670
đã được tư nhân hóa hoặc chuyển đổi thành các khu bảo tồn động vật hoang dã.
02:07
The motivation behind these policies varied widely.
32
127790
3587
Động lực đằng sau các chính sách này rất khác nhau.
02:11
Some programs were earnest but misguided efforts
33
131586
3044
Một số chương trình xuất phát từ thiện ý nhưng thiếu định hướng
02:14
to modernize an ancient agricultural model.
34
134630
3087
để hiện đại hóa một mô hình nông nghiệp cổ xưa.
02:17
Others were attempts to control what governments perceived
35
137758
3254
Một số khác là nỗ lực kiểm soát theo quan điểm của chính phủ
02:21
as unmanageable populations.
36
141012
2335
mà chính phủ cho là khó quản lý.
02:23
But the end result was always the same.
37
143431
2586
Nhưng kết quả cuối cùng luôn giống nhau.
02:26
By restricting how sub-Saharan pastoralists could use the land,
38
146350
4129
Việc hạn chế những người chăn thả cận Sahara có thể sử dụng đất đai,
02:30
these communities became poorer,
39
150563
2336
đã khiến họ nghèo hơn,
02:32
less sustainable, and less economically resilient.
40
152940
3629
kém bền vững, và giảm khả năng phục hồi kinh tế hơn.
02:36
And in a region that’s relied on pastoralism for millennia,
41
156694
4004
Và ở một khu vực đã phụ thuộc vào du mục chăn thả suốt hàng thiên niên kỷ,
02:40
these changes have had a huge impact.
42
160698
2544
những thay đổi này đã gây ra tác động to lớn.
02:43
Historically, sub-Saharan pastoralists helped keep African grasslands healthy
43
163576
5631
Lịch sử cho thấy, người du mục cận Sahara đã góp phần bảo vệ đồng cỏ châu Phi
02:49
by guiding their livestock to graze specific amounts in specific areas.
44
169290
5464
bằng cách dẫn đàn gia súc đến gặm cỏ có kiểm soát ở từng khu vực nhất định.
02:55
Their seasonal migration prevented land from being overgrazed
45
175087
4130
Việc di cư theo mùa giúp ngăn chặn tình trạng chăn thả quá mức
02:59
and their livestock’s fertilizing manure regenerated the soil.
46
179217
4170
và phân bón của gia súc của chúng giúp tái tạo đất.
03:03
But policies restricting their movement
47
183930
2460
Nhưng các chính sách hạn chế sự di cư của họ
03:06
have made this kind of land management incredibly difficult.
48
186390
3587
đã khiến loại hình quản lý đất đai này trở nên vô cùng khó khăn.
03:10
These policies also make pastoralists less resilient to climate change.
49
190311
4963
Những chính sách này khiến người chăn nuôi kém thích ứng hơn với biến đổi khí hậu.
03:15
While global droughts are increasing as the planet heats up,
50
195524
3754
Trong khi hạn hán toàn cầu đang gia tăng khi hành tinh nóng lên,
03:19
pastoralists are experts at following rain and reading the landscape
51
199278
4797
những người chăn nuôi là bậc thầy theo dõi mưa và quan sát địa hình
03:24
to know how drought will impact different areas.
52
204075
3545
để biết hạn hán sẽ tác động như thế nào đến các khu vực khác nhau.
03:27
Historically, this allowed pastoralists to maintain their herds
53
207745
4087
Trong lịch sử, điều này giúp người du mục duy trì đàn gia súc của họ.
03:31
regardless of the weather.
54
211832
1627
bất kể thời tiết.
03:33
But these techniques can’t help communities
55
213459
2586
Nhưng những kỹ thuật này không thể giúp cộng đồng
03:36
confined to drought-stricken lands.
56
216045
2544
hạn chế ở những vùng đất bị hạn hán.
03:38
And when their herds become unhealthy, the consequences can be deadly.
57
218756
4463
Và khi đàn gia súc suy yếu, hậu quả có thể nghiêm trọng.
03:43
Unhealthy herds can cause disease outbreaks
58
223386
3253
Những đàn gia súc không lành mạnh có thể gây bùng phát dịch bệnh
03:46
that endanger livestock and humans.
59
226639
2628
gây nguy hiểm cho gia súc và con người.
03:49
But even without outbreaks, sick herds become unproductive—
60
229517
4212
Nhưng ngay khi không có dịch bùng phát, những đàn bị bệnh trở nên kém năng suất—
03:53
limiting what pastoralists have to sell.
61
233729
2795
hạn chế nguồn thu của người du mục.
03:56
Making things worse,
62
236732
1335
Trầm trọng hơn,
03:58
sub-Saharan pastoralists are forced to sell their wares in informal markets
63
238067
5631
người du mục cận Sahara buộc phải buôn bán trong các chợ phi chính thức
04:03
that operate with minimal oversight.
64
243698
2294
những chợ này hoạt động với rất ít sự giám sát.
04:06
And since these markets function on an international scale,
65
246284
3962
Và vì những chợ này hoạt động trên quy mô quốc tế,
04:10
they pit pastoralist communities against each other,
66
250246
3253
chúng đặt các cộng đồng du mục vào thế cạnh tranh lẫn nhau,
04:13
resulting in sale prices that are generally low and extremely volatile.
67
253499
5255
dẫn đến giá bán thường thấp và biến động mạnh.
04:19
This leaves pastoralists with unstable incomes,
68
259005
3503
Điều này khiến người du mục có thu nhập không ổn định,
04:22
and a dependency on intermediaries who charge high transaction prices.
69
262508
5214
và phụ thuộc vào những người trung gian, những người tính phí giao dịch cao.
04:28
Pastoralists on every continent are facing some version of these issues.
70
268180
4922
Người chăn nuôi trên khắp nơi đối mặt với các biến thể của các vấn đề này.
04:33
But hopefully the solutions being pursued in sub-Saharan Africa
71
273227
4546
Nhưng hy vọng những giải pháp đang được thực hiện ở khu vực cận Sahara, châu Phi
04:37
can inspire global change.
72
277773
1961
có thể thúc đẩy thay đổi toàn cầu.
04:39
Alongside government groups and NGOs,
73
279900
2878
Cùng với các nhóm chính phủ và các tổ chức phi chính phủ,
04:42
grassroots pastoralist movements are advocating
74
282945
3212
những phong trào du mục chăn thả từ cơ sở đang vận động
04:46
to restore protected grazing reserves and improve public services
75
286157
5046
để phục hồi các khu vực chăn thả bảo tồn và cải thiện dịch vụ công
04:51
like mobile health clinics and schools tailored to pastoral movement.
76
291203
5172
như phòng khám y tế di động và trường học phù hợp với lối di cư du mục.
04:56
Some groups are trying to create new market systems
77
296709
3420
Một số nhóm đang cố gắng xây dựng các hệ thống thị trường mới
05:00
that would establish standards for meat quality and sale price
78
300129
3837
nhằm thiết lập các tiêu chuẩn về chất lượng thịt và giá bán
05:03
to prevent exploitation by middlemen.
79
303966
2461
để ngăn chặn sự khai thác của người trung gian.
05:06
Others are working to ensure fair prices for female herders,
80
306510
4547
Các nhóm khác đang nỗ lực đảm bảo giá cả công bằng cho những nữ du mục,
05:11
who already account for 50% of sub-Saharan pastoralists.
81
311140
4588
những người chiếm 50% số lượng du mục cận Sahara.
05:15
And advocates are also working to improve animal health with new vaccines,
82
315895
5255
Và người ủng hộ cũng đang nỗ lực cải thiện sức khỏe vật nuôi với vắc-xin mới,
05:21
accessible veterinary services,
83
321150
2252
dịch vụ thú y dễ tiếp cận,
05:23
and livestock tagging systems to track disease outbreaks.
84
323402
4463
và hệ thống đánh dấu gia súc để theo dõi dịch bệnh.
05:28
But perhaps the most important change would be for governments
85
328074
3795
Nhưng có lẽ sự thay đổi quan trọng nhất sẽ là việc các chính phủ
05:31
to recognize the value of pastoral mobility.
86
331869
3629
công nhận giá trị của sự di chuyển du mục.
05:35
Pastoralism has sustained countless ecosystems and economies for millennia—
87
335623
5547
Chăn nuôi du mục đã duy trì hệ sinh thái và kinh tế suốt hàng nghìn năm—
05:41
and embracing the knowledge underpinning that history
88
341170
3212
và tiếp nhận những kiến thức nền tảng cho lịch sử đó
05:44
is essential for Earth’s future.
89
344382
2502
là điều cần thiết cho tương lai của Trái đất.

Original video on YouTube.com
Về trang web này

Trang web này sẽ giới thiệu cho bạn những video YouTube hữu ích cho việc học tiếng Anh. Bạn sẽ thấy các bài học tiếng Anh được giảng dạy bởi các giáo viên hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới. Nhấp đúp vào phụ đề tiếng Anh hiển thị trên mỗi trang video để phát video từ đó. Phụ đề cuộn đồng bộ với phát lại video. Nếu bạn có bất kỳ nhận xét hoặc yêu cầu nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi bằng biểu mẫu liên hệ này.

https://forms.gle/WvT1wiN1qDtmnspy7